Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a comparable manner

/ɪn ə ˈkɒm.pə.rə.bəl ˈmæn.ər/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo cách có thể so sánh. phr.

Định nghĩa · In a way that can be compared.

“The two projects were executed in a comparable manner, leading to similar results.”Hai dự án được thực hiện theo cách tương tự, dẫn đến kết quả giống nhau.

“The study was conducted in a comparable manner to previous research.”Nghiên cứu này được thực hiện theo cách tương tự như nghiên cứu trước đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lập luận trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách thức thực hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...