Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate political awareness

/ˈkʌltɪve pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng nhận thức chính trị phr.

Định nghĩa · to develop understanding of political issues

“Schools should cultivate political awareness among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng nhận thức chính trị trong học sinh.

“Cultivating political awareness is essential for informed voting.”Nuôi dưỡng nhận thức chính trị là điều cần thiết cho việc bỏ phiếu có thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết của giáo dục chính trị.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...