Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the cooking

/duː ðə ˈkʊkɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị bữa ăn phr.

Định nghĩa · to prepare meals

“I usually do the cooking in my family.”Tôi thường làm việc nấu ăn trong gia đình.

“He did the cooking last night.”Anh ấy đã nấu ăn tối qua.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về việc nấu ăn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...