Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a report

/duː ə rɪˈpɔːrt/ B1 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị một tài liệu viết hoặc nói về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to prepare a written or spoken document about a topic

“I need to do a report for my class.”Tôi cần làm một báo cáo cho lớp học của mình.

“He did a report on environmental issues.”Anh ấy đã làm báo cáo về các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về công việc viết báo cáo.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong học tập và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...