Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a correlation

/tu meɪk ə kɔːrˈɛleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra mối quan hệ giữa hai điều phr.

Định nghĩa · to show a relationship between two things

“We can make a correlation between exercise and improved health.”Chúng ta có thể chỉ ra mối quan hệ giữa tập thể dục và sức khỏe được cải thiện.

“To make a correlation, researchers analyzed the data.”Để chỉ ra mối quan hệ, các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lý lẽ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện mối quan hệ rõ ràng giữa hai yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...