Kho từ › Cụm IELTS · comparison › to make a juxtaposition

to make a juxtaposition

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
để đặt hai điều cạnh nhau nhằm so sánh
UK /tu meɪk ə ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/ · US /tu meɪk ə ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/
to place two things side by side for comparison
We can make a juxtaposition of the two paintings.
→ Chúng ta có thể đặt hai bức tranh cạnh nhau để so sánh.
To make a juxtaposition, she analyzed both stories.→ Để đặt cạnh nhau, cô ấy đã phân tích cả hai câu chuyện.
Đồng nghĩa
to compareto contrast
Collocations
to make a juxtaposition, to compareto highlight differences
🎯 IELTS: Sử dụng để làm phong phú thêm bài viết của bạn.
Cụm này thường dùng trong nghệ thuật và văn học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...