Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen coalitions

/ˈstrɛŋkθən koʊˈlɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường liên minh phr.

Định nghĩa · to make alliances or partnerships more powerful

“They aim to strengthen coalitions for social change.”Họ nhằm tăng cường liên minh cho sự thay đổi xã hội.

“Strong coalitions can help address common issues.”Liên minh mạnh có thể giúp giải quyết các vấn đề chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của liên minh trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...