Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a dance

/du ə dæns/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một điệu nhảy phr.

Định nghĩa · to perform a dance

“They will do a dance at the party.”Họ sẽ biểu diễn một điệu nhảy tại bữa tiệc.

“She learned to do a dance for the talent show.”Cô ấy đã học một điệu nhảy cho buổi biểu diễn tài năng.

Đồng nghĩa perform a dance

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về hoạt động giải trí.

Ghi chú · Sử dụng khi nói đến biểu diễn nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...