Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do your nails

/du jʊər neɪlz/ B1 IELTS

Nghĩa

sơn hoặc chăm sóc móng tay phr.

Định nghĩa · to paint or take care of your nails

“She likes to do her nails every weekend.”Cô ấy thích chăm sóc móng tay vào mỗi cuối tuần.

“I need to do my nails before the party.”Tôi cần chăm sóc móng tay trước bữa tiệc.

Đồng nghĩa manicure
Cụm hay dùng do your nailsdo nail art

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về sở thích cá nhân.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến làm đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...