Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a calculation

/du ə ˌkæl.kjʊˈleɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một phép toán phr.

Định nghĩa · to perform a mathematical process

“I need to do a calculation for the budget.”Tôi cần thực hiện một phép toán cho ngân sách.

“He did a calculation to find the area.”Anh ấy đã thực hiện một phép toán để tìm diện tích.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về môn học.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...