EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › to emphasize differences
to emphasize differences
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
để nhấn mạnh sự khác biệt giữa các điều
UK /tu ˈɛmfəsaɪz ˈdɪfərənsɪz/
·
US /tu ˈɛmfəsaɪz ˈdɪfərənsɪz/
to stress the distinctions between things
The speaker sought to emphasize differences in cultural perspectives.
→ Người nói đã cố gắng nhấn mạnh sự khác biệt trong quan điểm văn hóa.
In her analysis, she emphasized differences in the data sets.
→ Trong phân tích của mình, cô đã nhấn mạnh sự khác biệt trong các tập dữ liệu.
Đồng nghĩa
to highlight differences
to point out differences
Collocations
to emphasize the key differences
to emphasize the main differences
to emphasize significant differences
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để làm rõ sự khác biệt trong bài viết.
Dùng để chỉ ra sự khác biệt trong bài viết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...