Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do an assignment

/duː ən əˈsaɪn.mənt/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành một nhiệm vụ được giao bởi giáo viên phr.

Định nghĩa · to complete a task given by a teacher

“I have to do an assignment for history class.”Tôi phải làm một nhiệm vụ cho lớp lịch sử.

“She did an assignment on World War II.”Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ về Thế chiến thứ hai.

Mẹo IELTS · Nên mô tả nhiệm vụ cụ thể trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...