Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive policy change

/draɪv ˈpɑlɪsi ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy thay đổi chính sách phr.

Định nghĩa · to lead or push for alterations in policies

“Activists work to drive policy change on climate issues.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy thay đổi chính sách về vấn đề khí hậu.

“They aim to drive policy change in healthcare reform.”Họ nhằm thúc đẩy thay đổi chính sách trong cải cách chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'drive' để thể hiện sự lãnh đạo và động lực.

Ghi chú · Thay đổi chính sách thường liên quan đến áp lực từ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...