EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › within this framework
within this framework
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
trong bối cảnh của một cấu trúc hoặc hệ thống cụ thể
UK /wɪˈðɪn ðɪs ˈfreɪmˌwɜrk/
·
US /wɪˈðɪn ðɪs ˈfreɪmˌwɜrk/
in the context of a particular structure or system
Within this framework, we can explore various solutions to the problem.
→ Trong bối cảnh này, chúng ta có thể khám phá nhiều giải pháp cho vấn đề.
Policies need to be developed within this framework for better results.
→ Các chính sách cần được phát triển trong khuôn khổ này để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩa
in this context
within this structure
Collocations
within this framework, in this context
within this framework, under this system
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để tạo sự rõ ràng trong các luận điểm của bạn.
Dùng để chỉ ra các giải pháp trong một bối cảnh cụ thể.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...