Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance governance

/ɪnˈhæns ˈɡʌvərnəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện cách thức hoạt động của chính phủ phr.

Định nghĩa · improve the way government operates

“The reforms aim to enhance governance and accountability.”Các cải cách nhằm mục đích cải thiện quản trị và trách nhiệm.

“Enhanced governance leads to better public services.”Quản trị được cải thiện dẫn đến dịch vụ công tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến quản lý trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc cải thiện quản lý nhà nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...