Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a checklist

/doʊ ə ˈʧɛkˌlɪst/ B1 IELTS

Nghĩa

lập hoặc theo dõi danh sách công việc hoặc mục tiêu phr.

Định nghĩa · to create or follow a list of tasks or items

“I need to do a checklist before the trip.”Tôi cần làm một danh sách kiểm tra trước chuyến đi.

“She always does a checklist for her grocery shopping.”Cô ấy luôn lập danh sách kiểm tra cho việc mua sắm thực phẩm.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tổ chức tốt trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để đảm bảo không quên công việc nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...