do a checklist
Nghĩa
Định nghĩa · to create or follow a list of tasks or items
“I need to do a checklist before the trip.”Tôi cần làm một danh sách kiểm tra trước chuyến đi.
“She always does a checklist for her grocery shopping.”Cô ấy luôn lập danh sách kiểm tra cho việc mua sắm thực phẩm.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tổ chức tốt trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng để đảm bảo không quên công việc nào.