when compared to
Nghĩa
Định nghĩa · looking at the differences or similarities with something else
“When compared to last year's results, this year's performance has improved.”Khi so sánh với kết quả năm ngoái, hiệu suất năm nay đã được cải thiện.
“When compared to other cities, this one is much smaller.”Khi so sánh với các thành phố khác, thành phố này nhỏ hơn nhiều.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để làm rõ so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt hoặc tương đồng.