like-wise
Nghĩa
Định nghĩa · in the same way; similarly
“He is an excellent teacher; likewise, his students perform well.”Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.
“The first book was popular; likewise, the sequel has gained attention.”Cuốn sách đầu tiên rất nổi tiếng; tương tự, phần tiếp theo cũng đã thu hút sự chú ý.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ các ý tương đồng trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tương tự.