Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

like-wise

/ˈlaɪkˌwaɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tương tự phr.

Định nghĩa · in the same way; similarly

“He is an excellent teacher; likewise, his students perform well.”Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.

“The first book was popular; likewise, the sequel has gained attention.”Cuốn sách đầu tiên rất nổi tiếng; tương tự, phần tiếp theo cũng đã thu hút sự chú ý.

Đồng nghĩa similarlyalso

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ các ý tương đồng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tương tự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...