Kho từ › Collocations · government & politics › implement policy reforms

implement policy reforms

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
thực hiện các chính sách mới để cải thiện hệ thống
UK /ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/ · US /ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/
put new policies into action to improve systems
The administration decided to implement policy reforms to address education issues.
→ Chính quyền quyết định thực hiện các cải cách chính sách để giải quyết vấn đề giáo dục.
To tackle climate change, we must implement policy reforms swiftly.→ Để đối phó với biến đổi khí hậu, chúng ta phải thực hiện các cải cách chính sách một cách nhanh chóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...