Kho từ › Collocations · government & politics › strengthen public accountability

strengthen public accountability

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
làm cho các quan chức công cộng phải chịu trách nhiệm hơn về hành động của họ
UK /ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/ · US /ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/
make public officials more answerable for their actions
Efforts to strengthen public accountability are essential for democracy.
→ Nỗ lực nhằm tăng cường trách nhiệm công cộng là điều cần thiết cho nền dân chủ.
Strengthening public accountability helps build trust in government.→ Tăng cường trách nhiệm công cộng giúp xây dựng niềm tin vào chính phủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...