Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen public accountability

/ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho các quan chức công cộng phải chịu trách nhiệm hơn về hành động của họ phr.

Định nghĩa · make public officials more answerable for their actions

“Efforts to strengthen public accountability are essential for democracy.”Nỗ lực nhằm tăng cường trách nhiệm công cộng là điều cần thiết cho nền dân chủ.

“Strengthening public accountability helps build trust in government.”Tăng cường trách nhiệm công cộng giúp xây dựng niềm tin vào chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...