Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote government transparency

/prəˈmoʊt ˈɡʌvərnmənt trænsˈpærənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự minh bạch trong các hành động của chính phủ phr.

Định nghĩa · encourage openness in government actions

“Nonprofits work to promote government transparency and accountability.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để khuyến khích sự minh bạch và trách nhiệm của chính phủ.

“Promoting government transparency can help reduce corruption.”Khuyến khích sự minh bạch của chính phủ có thể giúp giảm tham nhũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...