Kho từ › Collocations · government & politics › promote government transparency

promote government transparency

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
khuyến khích sự minh bạch trong các hành động của chính phủ
UK /prəˈmoʊt ˈɡʌvərnmənt trænsˈpærənsi/ · US /prəˈmoʊt ˈɡʌvərnmənt trænsˈpærənsi/
encourage openness in government actions
Nonprofits work to promote government transparency and accountability.
→ Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để khuyến khích sự minh bạch và trách nhiệm của chính phủ.
Promoting government transparency can help reduce corruption.→ Khuyến khích sự minh bạch của chính phủ có thể giúp giảm tham nhũng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...