mobilize community resources
Nghĩa
Định nghĩa · organize local assets for a common purpose
“Nonprofits often mobilize community resources for development projects.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường huy động tài nguyên cộng đồng cho các dự án phát triển.
“Mobilizing community resources can enhance local initiatives.”Huy động tài nguyên cộng đồng có thể nâng cao các sáng kiến địa phương.