Kho từ › Collocations · government & politics › mobilize community resources

mobilize community resources

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
tổ chức tài nguyên địa phương cho một mục đích chung
UK /ˈmoʊbɪlaɪz kəˈmjunɪti rɪˈzɔːrsɪz/ · US /ˈmoʊbɪlaɪz kəˈmjunɪti rɪˈzɔːrsɪz/
organize local assets for a common purpose
Nonprofits often mobilize community resources for development projects.
→ Các tổ chức phi lợi nhuận thường huy động tài nguyên cộng đồng cho các dự án phát triển.
Mobilizing community resources can enhance local initiatives.→ Huy động tài nguyên cộng đồng có thể nâng cao các sáng kiến địa phương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...