Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobilize community resources

/ˈmoʊbɪlaɪz kəˈmjunɪti rɪˈzɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức tài nguyên địa phương cho một mục đích chung phr.

Định nghĩa · organize local assets for a common purpose

“Nonprofits often mobilize community resources for development projects.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường huy động tài nguyên cộng đồng cho các dự án phát triển.

“Mobilizing community resources can enhance local initiatives.”Huy động tài nguyên cộng đồng có thể nâng cao các sáng kiến địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...