Kho từ › Cụm IELTS · comparison › in the same respect

in the same respect

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
theo cùng cách liên quan đến một khía cạnh cụ thể
UK /ɪn ðə seɪm rɪˈspɛkt/ · US /ɪn ðə seɪm rɪˈspɛkt/
in the same way or manner regarding a particular aspect
In the same respect, we should consider the long-term effects.
→ Theo cùng cách đó, chúng ta nên xem xét các tác động lâu dài.
The study showed improvements; in the same respect, the next phase needs evaluation.→ Nghiên cứu cho thấy có sự cải thiện; theo cùng cách đó, giai đoạn tiếp theo cần được đánh giá.
Đồng nghĩa
similarlylikewise
Collocations
in the same respect asin the same respect regardingin the same respect, we find
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để liên kết các ý tưởng trong bài viết.
Giúp nhấn mạnh mối liên hệ giữa các khía cạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...