in the same respect
Nghĩa
Định nghĩa · in the same way or manner regarding a particular aspect
“In the same respect, we should consider the long-term effects.”Theo cùng cách đó, chúng ta nên xem xét các tác động lâu dài.
“The study showed improvements; in the same respect, the next phase needs evaluation.”Nghiên cứu cho thấy có sự cải thiện; theo cùng cách đó, giai đoạn tiếp theo cần được đánh giá.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để liên kết các ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Giúp nhấn mạnh mối liên hệ giữa các khía cạnh.