Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the same respect

/ɪn ðə seɪm rɪˈspɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

theo cùng cách liên quan đến một khía cạnh cụ thể phr.

Định nghĩa · in the same way or manner regarding a particular aspect

“In the same respect, we should consider the long-term effects.”Theo cùng cách đó, chúng ta nên xem xét các tác động lâu dài.

“The study showed improvements; in the same respect, the next phase needs evaluation.”Nghiên cứu cho thấy có sự cải thiện; theo cùng cách đó, giai đoạn tiếp theo cần được đánh giá.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để liên kết các ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Giúp nhấn mạnh mối liên hệ giữa các khía cạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...