Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen political ties

B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện mối quan hệ giữa các thực thể hoặc nhóm chính trị. phr.

Định nghĩa · Improve relationships between political entities or groups.

“The leaders met to strengthen political ties between their countries.”Các nhà lãnh đạo đã gặp nhau để củng cố mối quan hệ chính trị giữa các quốc gia.

“Efforts to strengthen political ties can lead to better cooperation.”Nỗ lực củng cố mối quan hệ chính trị có thể dẫn đến sự hợp tác tốt hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về mối quan hệ quốc tế trong phần nói.

Ghi chú · Mối quan hệ chính trị mạnh mẽ giúp ổn định khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...