Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

when juxtaposed with

B2 IELTS

Nghĩa

khi được đặt cạnh nhau để so sánh phr.

Định nghĩa · when placed side by side for comparison

“When juxtaposed with modern technology, traditional methods seem outdated.”Khi được đặt cạnh công nghệ hiện đại, các phương pháp truyền thống có vẻ lỗi thời.

“The painting looks different when juxtaposed with similar artworks.”Bức tranh trông khác khi được đặt cạnh các tác phẩm nghệ thuật tương tự.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nâng cao khả năng diễn đạt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết hoặc phân tích nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...