EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › to illustrate a similarity
to illustrate a similarity
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
Để chỉ ra cách mà hai điều giống nhau.
UK /tuː ˈɪləsˌtreɪt ə sɪˈmɪlɛrɪti/
·
US /tuː ˈɪləsˌtreɪt ə sɪˈmɪlɛrɪti/
To show how two things are alike.
To illustrate a similarity, both authors use similar themes in their works.
→ Để chỉ ra sự tương đồng, cả hai tác giả đều sử dụng những chủ đề tương tự trong tác phẩm của họ.
To illustrate a similarity, both cities have a rich cultural heritage.
→ Để chỉ ra sự tương đồng, cả hai thành phố đều có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩa
to show a similarity
to demonstrate a likeness
Collocations
to illustrate a similarity between
to illustrate a similarity in approach
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm rõ luận điểm trong Speaking.
Dùng khi muốn chỉ ra sự giống nhau giữa hai đối tượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...