Kho từ › Cụm IELTS · comparison › in a parallel fashion

in a parallel fashion

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
Theo cách tương tự hoặc có thể so sánh.
UK /ɪn ə ˈpærəlel ˈfæʃən/ · US /ɪn ə ˈpærəlel ˈfæʃən/
In a manner that is similar or comparable.
In a parallel fashion, both studies reached similar conclusions.
→ Theo cách tương tự, cả hai nghiên cứu đều đạt được kết luận tương tự.
In a parallel fashion, the two projects followed the same timeline.→ Theo cách tương tự, hai dự án đều theo cùng một thời gian biểu.
Đồng nghĩa
similarlylikewise
Collocations
in a parallel fashion toin a parallel fashion with
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng trong Writing.
Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách thực hiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...