Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a parallel fashion

/ɪn ə ˈpærəlel ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo cách tương tự hoặc có thể so sánh. phr.

Định nghĩa · In a manner that is similar or comparable.

“In a parallel fashion, both studies reached similar conclusions.”Theo cách tương tự, cả hai nghiên cứu đều đạt được kết luận tương tự.

“In a parallel fashion, the two projects followed the same timeline.”Theo cách tương tự, hai dự án đều theo cùng một thời gian biểu.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách thực hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...