Kho từ › Cụm IELTS · comparison › in a corresponding manner

in a corresponding manner

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
Theo cách phù hợp hoặc liên quan đến một điều gì đó khác.
UK /ɪn ə ˈkɔːrspɒndɪŋ ˈmænər/ · US /ɪn ə ˈkɔːrspɒndɪŋ ˈmænər/
In a way that matches or relates to something else.
In a corresponding manner, the solutions offered were effective.
→ Theo cách tương ứng, các giải pháp được đưa ra đã hiệu quả.
In a corresponding manner, both teams showed great improvement.→ Theo cách tương ứng, cả hai đội đều thể hiện sự cải thiện lớn.
Đồng nghĩa
similarlylikewise
Collocations
in a corresponding manner toin a corresponding manner with
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng trong Writing.
Dùng để chỉ ra sự tương đồng trong cách tiếp cận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...