Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge political corruption

/ˈtʃælɪndʒ pəˈlɪtɪkəl kəˈrʌpʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt câu hỏi hoặc phản đối các hành vi gian lận trong chính trị phr.

Định nghĩa · to question or oppose dishonest practices in politics

“Many activists work to challenge political corruption in their countries.”Nhiều nhà hoạt động làm việc để chống lại tham nhũng chính trị ở đất nước họ.

“The organization aims to challenge political corruption through education.”Tổ chức này nhằm mục tiêu chống lại tham nhũng chính trị thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ như thế này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về chính trị.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...