challenge political corruption
Nghĩa
Định nghĩa · to question or oppose dishonest practices in politics
“Many activists work to challenge political corruption in their countries.”Nhiều nhà hoạt động làm việc để chống lại tham nhũng chính trị ở đất nước họ.
“The organization aims to challenge political corruption through education.”Tổ chức này nhằm mục tiêu chống lại tham nhũng chính trị thông qua giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ như thế này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về chính trị.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính trị.