EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › to a greater extent
to a greater extent
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó đúng hoặc quan trọng hơn
UK /tu ə ˈɡreɪtər ɪkˈstɛnt/
·
US /tu ə ˈɡreɪtər ɪkˈstɛnt/
used to indicate that something is more true or significant
The new policy affects employees to a greater extent than expected.
→ Chính sách mới ảnh hưởng đến nhân viên nhiều hơn mong đợi.
To a greater extent, technology has changed our daily lives.
→ Về một mức độ lớn hơn, công nghệ đã thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩa
more extensively
more significantly
Collocations
impact to a greater extent
apply to a greater extent
affect to a greater extent
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng lớn hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...