EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › to a different extent
to a different extent
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
đến một mức độ hoặc cấp độ khác nhau
UK /tuː ə ˈdɪfərənɪt ɪkˈstɛnt/
·
US /tuː ə ˈdɪfərənɪt ɪkˈstɛnt/
to a varying degree or level
Some students benefit greatly; to a different extent, others may not.
→ Một số sinh viên được hưởng lợi rất nhiều; ở một mức độ khác, những người khác có thể không.
To a different extent, both methods can be effective.
→ Ở một mức độ khác nhau, cả hai phương pháp đều có thể hiệu quả.
Đồng nghĩa
to varying degrees
to some extent
Collocations
to a different extent, it is clear
to a different extent, we observe
to a different extent, one might argue
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để làm nổi bật sự khác biệt trong mức độ.
Cụm từ này giúp thể hiện sự đa dạng trong lập luận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...