Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take part in a match

/teɪk pɑrt ɪn ə mæʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào một trận đấu thể thao phr.

Định nghĩa · to be involved in a sports game

“I will take part in a match this Saturday.”Tôi sẽ tham gia vào một trận đấu vào thứ Bảy này.

“They take part in a match every week.”Họ tham gia vào một trận đấu mỗi tuần.

Mẹo IELTS · Nói rõ về vai trò của bạn trong trận đấu.

Ghi chú · Dùng khi bạn tham gia một trận đấu thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...