Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct training

B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành các buổi tập huấn phr.

Định nghĩa · to organize and perform training sessions

“The coach will conduct training every Saturday.”Huấn luyện viên sẽ tiến hành các buổi tập vào mỗi thứ Bảy.

“They conduct training for new players every season.”Họ tiến hành đào tạo cho các cầu thủ mới mỗi mùa giải.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về quy trình huấn luyện.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức các buổi tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...