conduct training
Nghĩa
Định nghĩa · to organize and perform training sessions
“The coach will conduct training every Saturday.”Huấn luyện viên sẽ tiến hành các buổi tập vào mỗi thứ Bảy.
“They conduct training for new players every season.”Họ tiến hành đào tạo cho các cầu thủ mới mỗi mùa giải.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về quy trình huấn luyện.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức các buổi tập.