Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You have a point there

/ju hæv ə pɔɪnt ðɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn đã đưa ra một lập luận hoặc quan sát hợp lý. phr.

Định nghĩa · You made a valid argument or observation.

“You have a point there; the statistics do support your claim.”Bạn đã có một điểm hợp lý; các số liệu thực sự hỗ trợ cho tuyên bố của bạn.

“You have a point there about the environmental impact.”Bạn đã có một điểm hợp lý về tác động môi trường.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn thể hiện sự đồng tình một cách khéo léo.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thừa nhận một quan điểm đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...