Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain experience

B2 IELTS

Nghĩa

thu được kinh nghiệm phr.

Định nghĩa · to acquire knowledge or skill from doing something

“Many athletes gain experience by participating in various competitions.”Nhiều vận động viên thu được kinh nghiệm bằng cách tham gia vào nhiều cuộc thi.

“Volunteering can help you gain experience in sports management.”Tình nguyện có thể giúp bạn thu được kinh nghiệm trong quản lý thể thao.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho kinh nghiệm của bạn.

Ghi chú · Kinh nghiệm rất quan trọng để phát triển trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...