Kho từ › Cụm IELTS · conceding a point › I have to agree with you

I have to agree with you

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · conceding a point IELTS
Tôi phải đồng ý với bạn.
UK /aɪ hæv tu əˈɡri wɪð ju/ · US /aɪ hæv tu əˈɡri wɪð ju/
I must accept your opinion or argument.
I have to agree with you on that issue.
→ Tôi phải đồng ý với bạn về vấn đề đó.
In this case, I have to agree with your assessment.→ Trong trường hợp này, tôi phải đồng ý với đánh giá của bạn.
Đồng nghĩa
I concurI accept
Collocations
I have to agree with you onI have to agree with you about
🎯 IELTS: Hãy sử dụng các cụm từ này để thể hiện sự tôn trọng ý kiến đối phương.
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...