Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You have a solid argument

/ju hæv ə ˈsɑlɪd ˈɑrɡjʊmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn có một lập luận vững chắc. phr.

Định nghĩa · Your reasoning is strong and convincing.

“You have a solid argument for your case.”Bạn có một lập luận vững chắc cho trường hợp của bạn.

“I admit, you have a solid argument that merits consideration.”Tôi thừa nhận, bạn có một lập luận vững chắc đáng được xem xét.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi bạn muốn tạo sự đồng thuận trong cuộc thảo luận.

Ghi chú · Sử dụng để công nhận sự logic của ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...