Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You have a reasonable point

/ju hæv ə ˈriːzənəbl pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn có một điểm hợp lý. phr.

Định nghĩa · Your argument is logical and sensible.

“You have a reasonable point regarding the budget.”Bạn có một điểm hợp lý về ngân sách.

“I agree, you have a reasonable point that should be considered.”Tôi đồng ý, bạn có một điểm hợp lý cần được xem xét.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để công nhận lập luận hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...