Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I have to admit you’re right

/aɪ hæv tu ədˈmɪt jʊər raɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng. phr.

Định nghĩa · I must confess that your point is correct.

“I have to admit you’re right about the timing.”Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về thời gian.

“In this case, I have to admit you’re right.”Trong trường hợp này, tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự khiêm tốn sẽ giúp bạn ghi điểm trong phần thi nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thừa nhận điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...