Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You make a valid observation

/ju meɪk ə ˈvælɪd ˌɒbzəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn chỉ ra điều gì đó là đúng hoặc quan trọng. phr.

Định nghĩa · You point out something that is true or important.

“You make a valid observation about the situation.”Bạn đưa ra một quan sát hợp lý về tình huống.

“I agree with your valid observation regarding the timeline.”Tôi đồng ý với quan sát hợp lý của bạn về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...