Kho từ › Cụm IELTS · conceding a point › You have a strong case

You have a strong case

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · conceding a point IELTS
Lập luận của bạn được hỗ trợ tốt và thuyết phục.
UK /ju hæv ə strɔːŋ keɪs/ · US /ju hæv ə strɔːŋ keɪs/
Your argument is well-supported and convincing.
You have a strong case for implementing these changes.
→ Bạn có một lập luận mạnh mẽ để thực hiện những thay đổi này.
I recognize that you have a strong case for your proposal.→ Tôi nhận ra rằng bạn có một lập luận mạnh mẽ cho đề xuất của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...