Kho từ › Cụm IELTS · conceding a point › I see the rationale behind that

I see the rationale behind that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · conceding a point IELTS
Tôi hiểu lý do hợp lý cho điều đó.
UK /aɪ siː ðə ˌræʃəˈnæl baɪˈhænd ðæt/ · US /aɪ siː ðə ˌræʃəˈnæl baɪˈhænd ðæt/
I understand the logical reasons for that.
I see the rationale behind that decision.
→ Tôi thấy lý do hợp lý cho quyết định đó.
I see the rationale behind your approach to this project.→ Tôi thấy lý do hợp lý cho cách tiếp cận của bạn đối với dự án này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...