Kho từ › Cụm IELTS · conceding a point › Your argument has merit

Your argument has merit

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · conceding a point IELTS
Lập luận của bạn là hợp lý và xứng đáng được xem xét.
UK /jʊr ˈɑːrɡjʊmənt hæz ˈmɛrɪt/ · US /jʊr ˈɑːrɡjʊmənt hæz ˈmɛrɪt/
Your argument is valid and deserves consideration.
Your argument has merit and should be taken seriously.
→ Lập luận của bạn có giá trị và nên được coi trọng.
I acknowledge that your argument has merit in this context.→ Tôi công nhận rằng lập luận của bạn có giá trị trong bối cảnh này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...