Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You make a valid point

/ju meɪk ə ˈvælɪd pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập luận của bạn là hợp lý và chấp nhận được. phr.

Định nghĩa · Your argument is reasonable and acceptable.

“You make a valid point about the need for more research.”Bạn đã nêu một điểm hợp lý về nhu cầu nghiên cứu nhiều hơn.

“You make a valid point regarding the economic impact.”Bạn đã nêu một điểm hợp lý về tác động kinh tế.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự đồng thuận có thể nâng cao điểm số của bạn.

Ghi chú · Dùng để thừa nhận sự hợp lý trong lập luận của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...