You have a valid argument
Nghĩa
Định nghĩa · Your reasoning is logical and acceptable.
“You have a valid argument about the necessity of regulations.”Bạn có một lập luận hợp lý về sự cần thiết của các quy định.
“You have a valid argument regarding the benefits of technology.”Bạn có một lập luận hợp lý về lợi ích của công nghệ.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn công nhận ý kiến của người khác.
Ghi chú · Dùng để công nhận lập luận hợp lý.