Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

You make a fair observation

/ju meɪk ə fɛr ˌɑbzərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bạn chỉ ra điều gì đó hợp lý. phr.

Định nghĩa · You point out something that is reasonable.

“You make a fair observation that needs to be considered.”Bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý cần được xem xét.

“I agree; you make a fair observation regarding the impact of this policy.”Tôi đồng ý; bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý về tác động của chính sách này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để công nhận những quan sát đúng đắn trong tranh luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra rằng quan sát của người khác là hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...