You make a fair observation
Nghĩa
Định nghĩa · You point out something that is reasonable.
“You make a fair observation that needs to be considered.”Bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý cần được xem xét.
“I agree; you make a fair observation regarding the impact of this policy.”Tôi đồng ý; bạn đã đưa ra một quan sát hợp lý về tác động của chính sách này.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để công nhận những quan sát đúng đắn trong tranh luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra rằng quan sát của người khác là hợp lý.