Kho từ › Collocations · sport › experience growth

experience growth

B2 phr. 📁 Collocations · sport IELTS
trải qua quá trình cải thiện hoặc phát triển
UK · US
to go through a process of improvement or development
Athletes often experience growth after significant training.
→ Vận động viên thường trải qua sự phát triển sau khi tập luyện đáng kể.
Children can experience growth through sports participation.→ Trẻ em có thể trải qua sự phát triển thông qua sự tham gia thể thao.
Đồng nghĩa
undergo developmentachieve progress
Collocations
experience improvementachieve growth
🎯 IELTS: Có thể sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự tiến bộ trong bài thi.
Dùng để nói về sự phát triển cá nhân trong thể thao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...