I can see your reasoning
Nghĩa
Định nghĩa · I understand the logic behind your thoughts.
“I can see your reasoning for supporting that policy.”Tôi hiểu lý do bạn ủng hộ chính sách đó.
“I can see your reasoning in choosing that option.”Tôi hiểu lý do bạn chọn lựa chọn đó.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự đồng cảm với người nói để tạo sự kết nối.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn đồng ý với cách suy nghĩ của ai đó.