Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I must concede that you have a valid point

B2 IELTS

Nghĩa

Tôi phải thừa nhận rằng điểm của bạn là hợp lý. phr.

Định nghĩa · I have to admit your point is reasonable.

“I must concede that you have a valid point about the environment.”Tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về môi trường.

“In our discussion, I must concede that you have a valid point about education.”Trong cuộc thảo luận của chúng ta, tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khiêm tốn trong tranh luận.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...