I must concede that you have a valid point
Nghĩa
Định nghĩa · I have to admit your point is reasonable.
“I must concede that you have a valid point about the environment.”Tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về môi trường.
“In our discussion, I must concede that you have a valid point about education.”Trong cuộc thảo luận của chúng ta, tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khiêm tốn trong tranh luận.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm của người khác.