Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I must validate your concerns

/aɪ mʌst ˈvælɪdeɪt jʊər kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi công nhận những lo lắng của bạn là hợp lý. phr.

Định nghĩa · I acknowledge your worries as legitimate.

“I must validate your concerns about the project.”Tôi phải công nhận những lo lắng của bạn về dự án.

“I must validate your concerns regarding safety.”Tôi phải công nhận những lo lắng của bạn về an toàn.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự công nhận trong IELTS có thể giúp bạn có điểm cao hơn.

Ghi chú · Cách này thể hiện sự công nhận lo lắng của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...